減員
giảm viên
Hán Việt: giảm viên · Pinyin: jiǎn yuán
Tổng quan
giảm số lượng nhân sự | trải qua việc giảm số lượng nhân sự
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm số lượng nhân sự | trải qua việc giảm số lượng nhân sự
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于伤病、死亡等原因而人员减少(多指部队);裁减人员。
Eng
- CC-CEDICT to reduce the number of personnel|to experience a reduction in the number of personnel
- Cihui 減員 jiǎnyuán* n. 1. <mil.> depletion of numbers 2. personnel reduction
ja
- JMdict reduction of staff