減省
giảm tỉnh
Hán Việt: giảm tỉnh · Pinyin: jiǎn shěng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"减省"; 节省; 省略;减少。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"减省"。 2.节省。 3.省略;减少。
Eng
- Cihui 減省 jiǎnshěng* v. reduce waste; economize | Wǒmen gōngsī zhèngzài nǔlì ∼ kāizhī. Our company is trying its best to reduce spending.