减省

jiǎn shěnggiảm tỉnh

Hán Việt: giảm tỉnh · Pinyin: jiǎn shěng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"减省"。 2.节省。 3.省略; 减少。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.減少省去。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「盜多,皆以戍漕轉作事苦、賦稅大也。請且止阿房宮作者,減省四邊戍轉。」 2.節儉。《西遊記》第二五回:「八戒!這先生好意思,拿出布來與我們做中袖哩!──減省些兒,做個一口中罷了。」

Cấu tạo: 減 (giảm) + 省 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiết kiệm
  • Biên soạn 減省 jiǎnshěng* v. reduce waste; economize

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"减省"。 2.节省。 3.省略; 减少。

Eng

  • Cihui 減省 jiǎnshěng* v. reduce waste; economize; Wǒmen gōngsī zhèngzài nǔlì ∼ kāizhī. Our company is trying its best to reduce spending
  • Tần suất từ 減省 jiǎnshěng* v. reduce waste; economize , Wǒmen gōngsī zhèngzài nǔlì ∼ kāizhī. Our company is trying its best to reduce spending

Từ liên quan

Gần nghĩa

减产 · 减价 · 减低 · 减俸 · 减免 · 减分 · 减刑 · 减削