减速剂
giảm tốc tề
Hán Việt: giảm tốc tề
Tổng quan
chất giảm tốc
核子反應器中,用以減低中子運動速度,緩和撞擊且不吸收中子的物質。常用的減速劑有水、重水、石墨、鈹、氧化鈹等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chất giảm tốc
- VietPhrases chất giảm tốc
- Tần suất từ chất giảm tốc
- Biên soạn 減速劑 iǎnsùjì n. <phy.> moderator
Mainland
- Kaggle Zh-Vi moderater
Eng
- Cihui 減速劑 iǎnsùjì n. <phy.> moderator
- Tần suất từ 減速劑 iǎnsùjì n. <phy.> moderator