凑成
thấu thành
Hán Việt: thấu thành · Pinyin: còu chéng
Tổng quan
gộp lại
拼湊而成。《紅樓夢》第七○回:「史湘雲寶琴二人皆亦臨了幾篇相送,湊成雖不足功課,亦足搪塞了。」《文明小史》第二五回:「每人出洋五十元,現已湊成十分。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thành (một bộ)
- Cihui làm tròn (số cho thành bội số tiện lợi)
- Cihui dẫn đến
- Biên soạn r.v. manage to put together ◆adv. totally; altogether
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拼湊而成。《紅樓夢》第七○回:「史湘雲寶琴二人皆亦臨了幾篇相送,湊成雖不足功課,亦足搪塞了。」《文明小史》第二五回:「每人出洋五十元,現已湊成十分。」
Eng
- Cihui to put together; to make up (a set); to round up (a number to a convenient multiple); resulting in
Đức
- Handedict zusammentun