凑搭
thấu đáp
Hán Việt: thấu đáp · Pinyin: còu dā
Tổng quan
góp nhặt: vá víu/vơ váo vào nhau/ghép vội với nhau
1.拼凑。
北方方言。指拼湊、聚集、聚攏。《紅樓夢》第八二回:「更可笑的是八股文章,拿他誆功名混飯吃也罷了,還要說代聖賢立言。好些的不過拿些經書湊搭湊搭還罷了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui góp nhặt: vá víu/vơ váo vào nhau/ghép vội với nhau
- Tần suất từ vá víu; vơ váo vào nhau; ghép vội với nhau
- Biên soạn v. <coll.> piece together
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.拼凑。
Eng
- Cihui 湊搭 òuda v. <coll.> piece together
- Tần suất từ v. <coll.> piece together