凛慄

lẫm lật

Hán Việt: lẫm lật

Tổng quan

Lạnh run lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

遭受酷寒而顫抖。唐.杜甫〈北征〉詩:「那無囊中帛,救汝寒凜慄。」

Cấu tạo: 凜 (lẫm) + 慄 (lật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lạnh run

Từ liên quan

Gần nghĩa

凛冽 · 凛凛 · 凛然 · 凛遵 · 凜凜 · 凜然 · 栗然 · 凛冽的