凝妝

níng zhuāng ngưng trang

Hán Việt: ngưng trang · Pinyin: níng zhuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưng) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm đẹp thật công phu, lộng lẫy (nói về đàn bà). ngưng trang ngưng trang ☆Làm đẹp thật công phu, lộng lẫy (nói về đàn bà).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛妝、妝扮華麗。唐.王昌齡〈閨怨〉詩:「閨中少婦不曾愁,春日凝妝上翠樓。」唐.韓愈〈幽懷〉詩:「凝妝耀洲渚,繁吹蕩人心。」

Eng

  • Cihui 凝妝 íngzhuāng v. dress/doll up