凝妝

níng zhuāngngưng trang

Hán Việt: ngưng trang · Pinyin: níng zhuāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盛装,华丽的装饰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盛妝、妝扮華麗。唐.王昌齡〈閨怨〉詩:「閨中少婦不曾愁,春日凝妝上翠樓。」唐.韓愈〈幽懷〉詩:「凝妝耀洲渚,繁吹蕩人心。」

Cấu tạo: 凝 (ngưng) + 妝 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trang điểm lộng lẫy
  • Biên soạn v. dress/doll up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛妝、妝扮華麗。唐.王昌齡〈閨怨〉詩:「閨中少婦不曾愁,春日凝妝上翠樓。」唐.韓愈〈幽懷〉詩:「凝妝耀洲渚,繁吹蕩人心。」

Eng

  • Cihui 凝妝 íngzhuāng v. dress/doll up

Từ liên quan

Gần nghĩa

凝乳 · 凝冰 · 凝华 · 凝厚 · 凝听 · 凝固 · 凝坐 · 凝塊