凝寒

níng hán ngưng hàn

Hán Việt: ngưng hàn · Pinyin: níng hán

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưng) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴寒、非常寒冷。三國魏.劉楨〈贈從弟〉詩三首之二:「豈不罹凝寒?松柏有本性。」《二刻拍案驚奇》卷一九:「其時天氣凝寒,注湯沃面過了,將殘湯傾去,還有傾不了的,多少留些在盆內。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严寒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.严寒。

Eng

  • Cihui 凝寒 ínghán v.p. congealed from cold