凝思

níng sī ngưng tư

Hán Việt: ngưng tư · Pinyin: níng sī

Tổng quan

suy ngẫm; tập trung suy nghĩ。集中精神思考。

Cấu tạo: (ngưng) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy ngẫm; tập trung suy nghĩ。集中精神思考。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集中精神思考。宋.賀鑄〈小重山.飄徑梅英雪未融〉詞:「凝思久,不語坐書空。」《文明小史》第二四回:「拈了一枝筆,坐在撫臺的公事桌上凝思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沉思;专注地思索略一凝思,就想出了一个办法。

Eng

  • Cihui 凝思 íngsī v. be lost in thought | Tā ∼le hǎojiǔ. He pondered for a long time.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凝神