凝然
ngưng nhiên
Hán Việt: ngưng nhiên · Pinyin: níng rán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 定住不動的樣子。《宋史.卷四一三.趙汝談傳》:「扇我以功名而不能動,凝然湛然,孰得干之哉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹安然。形容举止安详或静止不动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹安然。形容举止安详或静止不动。
Eng
- Cihui 凝然 íngrán adv. firmly
ja
- JMdict stock-still|motionless|frozen in place