凝眸

níng móungưng mâu

Hán Việt: ngưng mâu · Pinyin: níng móu

Tổng quan

chăm chú nhìn; chăm chú. chăm chú ngóng nhìn

新华 · Tân Hoa Đại lục

凝目:~远望。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

注視、目不轉睛的看。唐.李商隱〈聞歌〉:「斂笑凝眸意欲歌,高雲不動碧嵯峨。」宋.万俟詠〈憶少年.隴雲溶洩〉詞:「上隴首、凝眸天四闊。」

Cấu tạo: 凝 (ngưng) + 眸 (mâu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NGƯNG MÂU Tục ngữ. Vốn có nghĩa là con ngươi của mắt chẳng chuyển động, trong lúc tập trung chú ý. Chỉ cho thái độ chần chừ, đắn đo suy nghĩ. Tiết Phù Dung Đạo Giai Thiền sư trong NĐHN q. 10 ghi: 纔陞此座、已涉塵勞。更乃凝眸、自彰瑕玷。 Vừa bước lên tòa này đã dính vào trần lao, lại còn chần chừ tự bày khuyết điểm.; chăm chú nhìn; chăm chú. chăm chú ngóng nhìn.; chăm chú nhìn; chăm chú
  • Biên soạn v. <wr.> 1. stare 2. focus one's eyes on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 注視、目不轉睛的看。唐.李商隱〈聞歌〉:「斂笑凝眸意欲歌,高雲不動碧嵯峨。」宋.万俟詠〈憶少年.隴雲溶洩〉詞:「上隴首、凝眸天四闊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凝目:~远望。
  • Kaggle Zh-Vi all eyes

Eng

  • Cihui 凝眸 íngmóu v. <wr.> 1. stare 2. focus one's eyes on
  • Tần suất từ v. <wr.> 1. stare 2. focus one's eyes on

other

  • Nguồn khác Vốn có nghĩa là con ngươi của mắt chẳng chuyển động, trong lúc tập trung chú ý
  • Nguồn khác Chỉ cho thái độ chần chừ, đắn đo suy nghĩ
  • Nguồn khác Tiết Phù Dung Đạo Giai Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 10 ghi: 纔陞此座、已涉塵勞。更乃凝眸、自彰瑕玷。 Vừa bước lên tòa này đã dính vào trần lao, lại còn chần chừ tự bày khuyết điểm

Từ liên quan

Gần nghĩa

凝乳 · 凝冰 · 凝华 · 凝厚 · 凝听 · 凝固 · 凝坐 · 凝块