móu mâu

Hán Việt: mâu · Pinyin: móu

Tổng quan

con ngươi (của mắt) mắt

眸子 · 凝眸 · 双眸 · 回眸 · 明眸 · 眼眸 · 瞳眸 · 金眸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmóu
Hán Việtmâu
Quảng Đôngmaau4
Mân Namboo5
Nhật BảnHITOMI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄡˊ
Hán ngữ Trung cổmiu
Phản thiết莫浮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Mâu tử} [眸子] con ngươi mắt. Cũng gọi là {nhãn châu} [眼珠]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Tam thiên thế giới nhập thi mâu} [三千世界入詩眸] (Đại Lãm Thần Quang tự [大覽神光寺]) Ba nghìn thế giới thu vào mắt (nhà) thơ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.眼珠,眼睛裡的瞳仁。如:「眼眸」。宋.李清照〈鳳凰臺上憶吹簫.香冷金猊〉詞:「記取樓前綠水,應念我、終日凝眸。」 2.眼睛。如:「明眸皓齒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眸 (形声。从目,牟声。本义瞳人,眼珠) 同本义 眸,目童子也。--《说文新附》 胸中正,则眸子瞭焉。--《孟子·离娄上》 清之为明,杯水见眸子。--《淮南子·说山》 回眸一笑百媚生。--白居易《长恨歌》 又如眸子(瞳人。泛指眼睛);眸瞯(瞳人和眼白) 眼睛。视觉器官 眸 低目谨视 非目益明也,眸而见之也。--《荀子·大略》 又如眸瞩(定睛注视) 眸móu瞳人。泛指眼睛凝~。明~皓齿。

Eng

  • CC-CEDICT pupil (of the eye)|eye

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】莫浮切【集韻】【韻會】迷浮切,𠀤音謀。【說文】目童子也。【釋名】冒也。相裹冒也。【孟子】存乎人者,莫良於眸子。 又【集韻】通作牟。【荀子·非相篇】堯舜參牟子。【註】牟同眸。謂二瞳相參也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư