凝練
ngưng luyện
Hán Việt: ngưng luyện · Pinyin: níng liàn
Tổng quan
súc tích | chặt chẽ | cô đọng cô đọng; xúc tích (văn)。(文筆)緊湊簡練。
Nghĩa
Việt
- Cihui súc tích | chặt chẽ | cô đọng cô đọng; xúc tích (văn)。(文筆)緊湊簡練。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容詩文簡潔扼要、乾淨俐落。如:「寫作務求簡潔,切忌冗長雜蕪,揮寫有餘而凝練不足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 紧凑精练这幅字生动而凝练|文章不够简洁凝练。
Eng
- CC-CEDICT concise|compact|condensed
- Cihui concise; compact; condensed