凝脂
ngưng chi
Hán Việt: ngưng chi · Pinyin: níng zhī
Tổng quan
mỡ đặc; nõn nà (dùng để chỉ những người có màu da trắng)。凝固了的油脂,形容結白細嫩的皮膚。 膚如凝脂。 da trắng nõn trắng nà.
Nghĩa
Việt
- Cihui mỡ đặc; nõn nà (dùng để chỉ những người có màu da trắng)。凝固了的油脂,形容結白細嫩的皮膚。 膚如凝脂。 da trắng nõn trắng nà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凝固的油脂。語出《詩經.衛風.碩人》:「手如柔荑,膚如凝脂。」多用來形容皮膚如油脂般光滑柔白。唐.白居易〈長恨歌〉:「春寒賜浴華清池,溫泉水滑洗凝脂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凝固的油脂。常用以形容洁白柔润的皮肤或器物; 凝冻的脂油。因无间隙,比喻事之严密。多指法网。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凝固的油脂。常用以形容洁白柔润的皮肤或器物。 2.凝冻的脂油。因无间隙,比喻事之严密。多指法网。
Eng
- Cihui 凝脂 íngzhī* <wr.> n. 1. solidified lard/butter; congealed fat 2. creamy skin 3. sth. smooth, soft, and glossy
ja
- JMdict solidified oil