凝重

níng zhòng ngưng trọng

Hán Việt: ngưng trọng · Pinyin: níng zhòng

Tổng quan

trang nghiêm | nghiêm nghị (biểu cảm) | tác phong uy nghiêm | (bầu không khí) nặng nề | (âm nhạc, v.v.) sâu lắng và vang dội

Cấu tạo: (ngưng) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang nghiêm | nghiêm nghị (biểu cảm) | tác phong uy nghiêm | (bầu không khí) nặng nề | (âm nhạc, v.v.) sâu lắng và vang dội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莊重嚴肅的樣子。《晉書.卷一二二.呂光載記》:「沉毅凝重,寬簡有大量,喜怒不形于色。」《聊齋志異.卷七.胡四娘》:「耳有聽,聽四娘;目有視,視四娘;口有道,道四娘也:而四娘凝重如故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端庄;庄重:雍容~|神态~;(声音)浑厚:~深沉的乐曲|声音~有力;浓重:~的乌云。

Eng

  • CC-CEDICT dignified|grave (expression)|imposing (attitude)|heavy (atmosphere)|(music etc) deep and resounding
  • Cihui 凝重 íngzhòng* s.v. dignified; imposing