几多
ki đa
Hán Việt: ki đa · Pinyin: jǐ duō
Tổng quan
Hán Việt: KI, CƠ ĐA 方 mấy; bao nhiêu. 幾多人? bao nhiêu người? 這袋米有幾多重? túi gạo này bao nhiêu cân?
疑问代词。a)询问数量:~人?, 这袋米有~重?b)表示不定的数量:在他身上,父母不知花费了~精力,~钱财; 多么:这孩子~懂事!
多少。南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「問君能有幾多愁?恰似一江春水向東流。」《水滸傳》第三六回:「教師,量這些東西,直得幾多,不須致謝。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (phương ngữ) bao nhiêu
- Cihui mấy
- Cihui (thông minh,...) thế nào
- Tần suất từ ki đa/kí đa/kỉ đa/kỷ đa: bao nhiêu/mấy; mấy
- Tần suất từ Hán Việt: KI, CƠ ĐA 方 mấy; bao nhiêu. 幾多人? bao nhiêu người? 這袋米有幾多重? túi gạo này bao nhiêu cân?; (phương ngữ) bao nhiêu , mấy , (thông minh,...) thế nào , ... như vậy
- Biên soạn pr. <topo.> how many/much?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多少。南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「問君能有幾多愁?恰似一江春水向東流。」《水滸傳》第三六回:「教師,量這些東西,直得幾多,不須致謝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疑问代词。a)询问数量:~人?, 这袋米有~重?b)表示不定的数量:在他身上,父母不知花费了~精力,~钱财; 多么:这孩子~懂事!
Eng
- JMdict many
- JMdict numerous
- Cihui 幾多 ǐduō* pr. <topo.> how many/much?
- Tần suất từ pr. <topo.> how many/much?
ja
- JMdict 幾多(いくた)