若干
nhược kiền
Hán Việt: nhược kiền · Pinyin: ruò gān
Tổng quan
bao nhiêu; một số (hỏi số lượng hoặc không định lượng)
疑问代词。多少(问数量或指不定量):价值~?, 关于发展教育的~问题。
1.大約計算之詞。即多少、幾許的意思。《漢書.卷二四.食貨志下》:「或用輕錢,百加若干。」《三國演義》第八八回:「輒具金珠寶貝若干,權為賞軍之資。」 2.複姓。《通志.卷二九.氏族略五》:「若干氏出自代北,以國為氏。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 một vài
- VietPhrases bao nhiêu; một số; nhược can; ngần ấy cái
- Biên soạn 若干 uògān attr. 1. a certain number/amount 2. how many?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大約計算之詞。即多少、幾許的意思。《漢書.卷二四.食貨志下》:「或用輕錢,百加若干。」《三國演義》第八八回:「輒具金珠寶貝若干,權為賞軍之資。」 2.複姓。《通志.卷二九.氏族略五》:「若干氏出自代北,以國為氏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疑问代词。多少(问数量或指不定量):价值~?, 关于发展教育的~问题。
Eng
- JMdict some
- JMdict few
- JMdict a number of
- JMdict a little (bit)
- JMdict somewhat
- Cihui a certain number or amount; how many?; how much?
Đức
- Handedict wieviel, wie viele
ja
- JMdict 若干(じゃっかん)