幾許

jǐ xǔ ki hứa

Hán Việt: ki hứa · Pinyin: jǐ xǔ

Tổng quan

(văn học) bao nhiêu | khá nhiều

Cấu tạo: (ki) + (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) bao nhiêu | khá nhiều
  • Cihui kỉ hứa kỉ hứa ☆Bao nhiêu. Như Kỉ hà 幾何.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多少。《文選.古詩十九首.迢迢牽牛星》:「河漢清且淺,相去復幾許?」宋.歐陽修〈蝶戀花.庭院深深深幾許〉詞:「庭院深深深幾許?楊柳堆煙,簾幕無重數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疑问代词。多少:不知~。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) how many|quite a few
  • Cihui (literary) how many; quite a few

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

若干