几许

jǐ xǔki hứa

Hán Việt: ki hứa · Pinyin: jǐ xǔ

Tổng quan

Hán Việt: KI, CƠ HỨA 書 bao nhiêu. không biết bao nhiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

疑问代词。多少:不知~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多少。《文選.古詩十九首.迢迢牽牛星》:「河漢清且淺,相去復幾許?」宋.歐陽修〈蝶戀花.庭院深深深幾許〉詞:「庭院深深深幾許?楊柳堆煙,簾幕無重數。」

Cấu tạo: 幾 (ki) + 許 (hứa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn pr. <wr.> how much/many?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多少。《文選.古詩十九首.迢迢牽牛星》:「河漢清且淺,相去復幾許?」宋.歐陽修〈蝶戀花.庭院深深深幾許〉詞:「庭院深深深幾許?楊柳堆煙,簾幕無重數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疑问代词。多少:不知~。

Eng

  • Cihui (literary) how many; quite a few
  • Tần suất từ pr. <wr.> how much/many?

other

  • Nguồn khác Bao nhiêu. Như Kỉ hà 幾何

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

若干