凡事
phàm sự
Hán Việt: phàm sự · Pinyin: fán shì
Tổng quan
mọi thứ bất cứ việc gì; bất kỳ việc gì; hễ có việc gì; mọi vật; mọi thứ。不論什麼事情。 凡事多跟群眾商量總有好處。 bất kỳ việc gì thương lượng với quần chúng vẫn hơn.
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi thứ bất cứ việc gì; bất kỳ việc gì; hễ có việc gì; mọi vật; mọi thứ。不論什麼事情。 凡事多跟群眾商量總有好處。 bất kỳ việc gì thương lượng với quần chúng vẫn hơn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所有事、任何事。《儒林外史》第三八回:「先生去尋著他,凡事可以商議。」《紅樓夢》第六五回:「無奈二姐倒是個多情人,以為賈璉是終身之主了,凡事倒還知疼著癢的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不论什么事情~多跟群众商量总有好处。
Eng
- CC-CEDICT everything
- Cihui everything
ja
- JMdict reasonable thing|natural thing