凡心

fán xīn phàm tâm

Hán Việt: phàm tâm · Pinyin: fán xīn

Tổng quan

lưu luyến thế gian | tâm hồn vướng bận trần tục

Cấu tạo: (phàm) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu luyến thế gian | tâm hồn vướng bận trần tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出家人懷念塵世凡俗生活的心思。《西遊記》第二七回:「那八戒見他生得俊俏,獃子就動了凡心,忍不住胡言亂語。」《紅樓夢》第一回:「此石聽了,不覺打動凡心,想要到人間去享一享這榮華富貴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僧道指对尘世的思念、留恋之心。

Eng

  • CC-CEDICT reluctance to leave this world|heart set on the mundane
  • Cihui reluctance to leave this world; heart set on the mundane