凡材
phàm tài
Hán Việt: phàm tài · Pinyin: fán cái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平凡的木材。比喻才能平凡的人。唐.杜甫〈見王監兵馬使說近山有白黑二鷹羅者久取竟未能得王以為毛骨有異他鷹恐臘後春生騫飛避暖勁翮思秋之甚眇不可見請余賦〉詩:「萬里寒空祇一日,金眸玉爪不凡材。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平常的木材或树木; 指平庸的人;凡人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平常的木材或树木。 2.指平庸的人;凡人。
Eng
- Cihui 凡材 áncái n. ordinary talent M:¹gè/¹míng