凡民
phàm dân
Hán Việt: phàm dân · Pinyin: fán mín
Tổng quan
gười thường, không có chức tước. Cũng như: Thường dân. phàm dân phàm dân ☆Người thường, không có chức tước. Cũng như: Thường dân.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười thường, không có chức tước. Cũng như: Thường dân. phàm dân phàm dân ☆Người thường, không có chức tước. Cũng như: Thường dân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常人。《孟子.盡心上》:「待文王而後興者,凡民也。若夫豪傑之士,雖無文王猶興。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 普通百姓;一般民众。
- Tân Hoa Tự Điển 1.普通百姓;一般民众。
Eng
- Cihui 凡民 ánmín n. the masses; the populace