凡百

fán bǎi phàm bách

Hán Việt: phàm bách · Pinyin: fán bǎi

Tổng quan

tất cả | mọi thứ | toàn bộ

Cấu tạo: (phàm) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tất cả | mọi thứ | toàn bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.總括一切。《詩經.小雅.雨無正》:「凡百君子,各敬爾身,胡不相畏,不畏于天。」《荀子.大略》:「以其本知末,以其左,知其右,凡百事異理而相守也。」 2.無論如何。宋.羅大經《鶴林玉露.乙編.卷三.朱文公帖》:「景陽想已赴省,季章當只在家,凡百必能盡心苦口,切須承稟,不可有違。」《醒世姻緣傳》第九七回:「你凡百的快著搭救,再別似那一日倚兒不當的,叫他打個不數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一切;一应; 诸君;众人; 无论如何。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一切;一应。 2.诸君;众人。 3.无论如何。

Eng

  • CC-CEDICT all|everything|the whole
  • Cihui all; everything; the whole

ja

  • JMdict various|many|all kinds of