凡近
phàm cận
Hán Việt: phàm cận · Pinyin: fán jìn
Tổng quan
học vấn nông cạn ầm thường nông cạn. phàm cận phàm cận ☆Tầm thường nông cạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui học vấn nông cạn ầm thường nông cạn. phàm cận phàm cận ☆Tầm thường nông cạn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平凡淺陋。唐.姚崇〈答張九齡書〉:「僕本凡近之才,素非經濟之具。」
Eng
- CC-CEDICT with little learning
- Cihui with little learning