凡骨
phàm cốt
Hán Việt: phàm cốt · Pinyin: fán gǔ
Tổng quan
óc dáng tầm thường, thô xấu. phàm cốt phàm cốt ☆Vóc dáng tầm thường, thô xấu.
Nghĩa
Việt
- Cihui óc dáng tầm thường, thô xấu. phàm cốt phàm cốt ☆Vóc dáng tầm thường, thô xấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 庸俗的本質,或庸俗的人。宋.陸游〈登上清小閣〉詩:「欲求靈藥換凡骨,先挽天河洗俗情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凡人或指凡人的躯体﹑气质。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凡人或指凡人的躯体﹑气质。
Eng
- Cihui 凡骨 ángǔ n. <wr.> ordinary person
ja
- JMdict ordinary person