凤冠

fèng guānphượng quan

Hán Việt: phượng quan · Pinyin: fèng guān

Tổng quan

mũ phượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代后妃或贵族妇女所戴的帽子,上面有用贵金属和宝石等做成凤凰形状的装饰,旧时妇女出嫁也用作礼帽:~霞帔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代后妃所戴的冠飾,舊時平民嫁女亦用作禮帽。《儒林外史》第二六回:「孫家老太太,戴著鳳冠,穿著霞帔,把我奉在上席正中間,臉朝下坐了。」

Cấu tạo: 鳳 (phượng) + 冠 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mũ phượng
  • VietPhrases mũ phượng
  • Biên soạn 1. phoenix coronet 2. <trad.> coronet of highest-ranking women 3. bride's headgear

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代后妃或贵族妇女所戴的帽子,上面有用贵金属和宝石等做成凤凰形状的装饰,旧时妇女出嫁也用作礼帽:~霞帔。

Eng

  • Cihui 鳳冠 èngguān n. 1. phoenix coronet 2. <trad.> coronet of highest-ranking women 3. bride's headgear

Từ liên quan

Gần nghĩa

凤冠霞帔 · 冠世 · 冠以 · 冠冕 · 冠军 · 冠县 · 冠名 · 冠子