fèng phượng

Hán Việt: phượng · Pinyin: fèng

Tổng quan

họ [Feng4] phượng hoàng

鳳仙 · 鳳冠 · 鳳凰 · 鳳剎 · 鳳城 · 鳳壇 · 鳳尾 · 鳳徳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèng
Hán Việtphượng
Quảng Đôngfung6
Mân Namhōng
Nhật BảnOOTORI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄥˋ
Hán ngữ Trung cổbiungh
Phản thiết馮貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim phượng. Đời xưa bảo chim phượng hoàng ra là điềm có đế vương. Con đực gọi là {phượng} [鳳], con cái gọi là {hoàng} [凰].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phượng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phượng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phượng Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.參見「鳳凰」條。 2.姓。如漢代有鳳綱。

Eng

  • CC-CEDICT surname Feng
  • CC-CEDICT phoenix

ja

  • JMdict feng (male Chinese firebird)

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

 〔古文〕:𠤈、𧱶、𪆍、鴌【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤馮貢切,音奉。【說文】神鳥也。【爾雅·釋鳥】鶠鳳,其雌凰。【郭註】瑞應鳥,高六尺許。【山海經】丹穴山,鳥狀如鶴,五采而文,名曰鳳。【孔演圖】鳳爲火精,生丹穴,非梧桐不棲,非竹實不食,非醴泉不飮,身備五色,鳴中五音,有道則見,飛則羣鳥從之。【廣雅】鳳凰,雞頭燕頷,蛇頸鴻身,魚尾骿翼。五色:首文曰德,翼文曰順,背文義,腹文信,膺文仁。雄鳴曰卽卽,雌鳴曰足足,昬鳴曰固常,晨鳴曰發明,晝鳴曰保長,舉鳴曰上翔,集鳴曰歸昌。【書·益稷】鳳凰來儀。【禮·禮運】鳳以爲畜,故鳥不獝。【大戴禮】羽蟲三百六十,鳳凰爲之長。又幺鳳,小鳥名。出蜀中。【蘇軾·梅花詞】倒掛綠毛幺鳳。又鳥鳳。【范成大·虞衡志】鳥鳳出桂海,其形略似鳳,音聲淸越如笙蕭,能度小曲合宮商,又能爲百鳥音。又郡名。【唐書·地理志】扶風郡至德年更曰鳳翔。又神名。【山海經】北極天樻有神,名曰九鳳。又官名。【左傳·昭十七年】鳳鳥氏,歷正也。又姓。【神仙傳】鳳綱。

Thuyết Văn

神鳥也。天老曰。 鳳之像也。麐前鹿後。蛇頸魚尾。龍文龜背。燕頷雞喙。五色備舉。 出於東方君子之國。 翺翔四海之外。過崐崘。 飲砥柱。濯羽弱水。 莫宿風穴。 見則天下大安寧。 从鳥。凡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

天老、黃帝臣。 麐前鹿後各本作鴻前麐後。又魚尾下有鸛顙鴛思四字。按爾雅釋文、大雅卷阿正義、初學記、論語疏所引皆作麐前鹿後。皆無鸛顙鴛思四字。惟左傳正義同今本。葢唐人所據原有二本。左疏所據非善本也。天老對黃帝之言見韓詩外傳。今外傳亦無此四字。郭氏山海經圖讚曰。八象其體。五德其文。云八象則益爲十者非矣。今皆更正。五德其文者、首文曰德。翼文曰順。背文曰義。腹文曰信。膺文曰仁也。見山海經。 見羊部羌下。 崐崘當作昆侖。 弱水部作溺。 二語見淮南書。文選注引許愼曰。風穴、風所從出也。 黃帝、周成王之世是也。 馮貢切。古音在七部。荀卿書引詩。有鳳有皇。樂帝之心。當作有皇有鳳。與心爲韵。

【鳳】 (phượng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 鳥 (điểu (Loài chim)) Phiên thiết: Phùng cống thiết Thượng tự: 馮 (phùng) | Hạ tự: 貢 (cống) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thần (Thiên thần.) điểu (Loài chim) vậy。 thiên (Bầu trời.) lão (Người già bảy mươi t) nói rằng。…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 凤 · 鳯 · 鴌 · 𠤈 · 𢐴 · 𧱶 · 𪆍 · 𪈵 · 凤 · 风 · 鳯 · 鴌