凫趋

phù xu

Hán Việt: phù xu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

以野鴨的隨群趨赴。形容歡欣鼓舞的樣子。唐.皇甫枚《王知古》:「有如白水,以奉清塵,鶴企鳧趨,惟待休旨。」

Cấu tạo: 鳧 (phù) + 趨 (xu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đi lạch bạch
  • Biên soạn v. waddle forward

Eng

  • Cihui 鳧趨 úqū v. waddle forward
  • Tần suất từ v. waddle forward

Từ liên quan

Gần nghĩa

凫水 · 凫翁 · 凫茈 · 凫茨 · 趋于 · 趋冷 · 趋利 · 趋前