趨
xu
Hán Việt: xu · Pinyin: cù
Tổng quan
nhanh chóng vội vã đi nhanh tiếp cận có xu hướng hội tụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cù |
|---|---|
| Hán Việt | xu |
| Quảng Đông | ceoi1 |
| Mân Nam | tshu |
| Nhật Bản | HASHIRU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄑㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chyo |
| Baxter-Sagart | [ts]ʰro |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ʰro |
| Phản thiết | 逡遇切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đi rảo bước. Đi dẫn đường trước gọi là {tiền xu} [前趨]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Nhất nữ tử bộ xu tương tòng} [一女子步趨相從] (Phong Tam nương [封三娘]) Một thiếu nữ đi theo bén gót. Một âm là {xúc}. Cùng nghĩa với {xúc} [促]. Dị dạng của chữ [趋].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xô lô xô [Eng: heaving, billowing]
- Bảng Tra Chữ Nôm so so le, so sánh [Eng: unequal, rough alternate; to compare]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通「促」。
Eng
- CC-CEDICT to hasten|to hurry|to walk fast|to approach|to tend towards|to converge
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】七逾切【集韻】【韻會】【正韻】逡須切,𠀤取平聲。【說文】走也。【博雅】行也。【釋名】疾行曰趨。趨,赴也,赴所至也。【詩·齊風】巧趨蹌兮。【疏】趨,今之捷步。【禮·曲禮】帷薄之外不趨。【註】行而張足曰趨。【爾雅·釋宮】門外謂之趨。【古今注】《吳趨行》,吳人以歌其地。陸機《吳趨行》曰:聽我歌吳趨。趨,步也。 又樹名。【齊民要術】自餘雜木,䑕耳,䖟趨各其時。 又【集韻】趨玉切。同促。【禮·樂記】衞音趨數煩志。【註】趨數,讀爲促速。又【祭義】其行也趨趨以數。【前漢·高帝紀】令趨銷印。【註】師古曰:趨,讀曰促。促,速也。 又與趣同。【禮·月令】乃命有司趣民收斂。【釋文】趣,本又作趨,音促。 又【史記·天官書】其趨舍而前曰嬴。【註】索隱曰:趨音聚,謂促也。 又【集韻】逡遇切,音覻。行之速也。又此苟切,音㔌。趣馬,或作趨馬。 又【集韻】【類篇】𠀤千句切,音娶。行也,速也。【詩·齊風】巧趨蹌兮。【釋文】又七遇反。 又【韻補】叶雌由切。【易林】車馳人趨,卷甲相仇。【五經文字】趨从芻,作多者訛。【廣韻】俗作趍。趍本音池。【集韻】或作𨃘。
Thuyết Văn
走也。 从走。芻聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曲禮注曰。行而張足曰趨。按張足過於布武。大雅。左右趣之。毛曰。趣、趨也。此謂假借趣爲趨也。 七逾切。古音在四部。
【趨】(xu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 芻 (so) Phiên thiết: 七逾切 → thất + du Nghĩa: 走 vậy。 từ 走。芻 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 趍 · 趋 · 𧻫 · 𧻬 · 𧼜 · 趋 · 趍 · 趋 · 趋 · 趋