憑信

píng xìn bằng tín

Hán Việt: bằng tín · Pinyin: píng xìn

Tổng quan

tin tưởng

Cấu tạo: (bằng) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tưởng
  • Cihui bằng tín bằng tín ☆Đáng tin.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信賴、相信。北齊.顏之推《顏氏家訓.書證》:「吾嘗笑許純儒,不達文章之體,如此之流,不足憑信。」《宋史.卷三六○.宗澤傳》:「國家承平二百年,不識兵革,以敵國誕謾為可憑信,恬不置疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相信;信赖如此小人,岂可凭信|认真读书的人,一不可倚仗选本,二不可凭信标点。

Eng

  • CC-CEDICT to trust
  • Cihui to trust