憑弔

píng diào bằng điếu

Hán Việt: bằng điếu · Pinyin: píng diào

Tổng quan

thăm viếng nơi kỷ niệm | tưởng nhớ (người đã khuất)

Cấu tạo: (bằng) + (điếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm viếng nơi kỷ niệm | tưởng nhớ (người đã khuất)
  • Cihui bằng điếu bằng điếu ☆Nhớ về chuyện cũ mà than thở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對著遺跡追念古人或舊事。如:「他站在山上,憑弔那座古廟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对着遗迹、坟墓等怀念(古人或旧事):~烈士墓|到杭州西湖去的人,总要到岳王坟前~一番。

Eng

  • CC-CEDICT to visit a place for the memories|to pay homage to (the deceased)
  • Cihui to visit a place for the memories; to pay homage to (the deceased)