凭恃

píng shìbằng thị

Hán Việt: bằng thị · Pinyin: píng shì

Tổng quan

dựa vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.依恃; 依仗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑靠、依仗。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「袁紹逆亂天常,謀危社稷,憑恃其眾,稱兵內侮。」《三國演義》第二二回:「方畿之內,簡練之臣,皆垂頭搨翼,莫所憑恃。」

Cấu tạo: 憑 (bằng) + 恃 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ thuộc
  • Biên soạn 憑恃 píngshì v. rely on; depend on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑靠、依仗。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「袁紹逆亂天常,謀危社稷,憑恃其眾,稱兵內侮。」《三國演義》第二二回:「方畿之內,簡練之臣,皆垂頭搨翼,莫所憑恃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.依恃; 依仗。

Eng

  • Cihui to depend on; to rely on

Đức

  • Handedict angewiesen sein auf

Từ liên quan

Gần nghĩa

凭仗 · 凭依 · 凭信 · 凭倚 · 凭借 · 凭准 · 凭单 · 凭吊