恃

shìthịNôm thị

Hán Việt: thị · Pinyin: shì · Nôm: thị

Tổng quan

Cậy, nương nhờ. Thi Kinh [詩經] có câu vô phụ hà hỗ vô mẫu hà thị [無父何怙無母何恃] không cha cậy ai, không mẹ nhờ ai, vì thế nên tục gọi cha mẹ là hỗ thị [怙恃]. Mất…

恃雄 · 恃强凌弱 · 恃强欺弱 · 恃才傲物 · 仗恃 · 倚恃 · 凭恃 · 可恃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthị
Âm Nômthị
Quảng Đôngci5
Mân Namsi7
Nhật BảnTANOMU
Hàn Quốc시
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzjix
Baxter-Sagart[d]əʔ
Hán ngữ Thượng cổ[d]əʔ
Phản thiết時止切
Thanh mẫu常
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cậy, nương nhờ. Thi Kinh [詩經] có câu vô phụ hà hỗ vô mẫu hà thị [無父何怙無母何恃] không cha cậy ai, không mẹ nhờ ai, vì thế nên tục gọi cha mẹ là hỗ thị [怙恃]. Mất cha gọi là thất hỗ [失怙], mất mẹ gọi là thất thị [失恃]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thị [Eng: (K) rely on, depend on; (Uni) presume on, trust to]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thị Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 依賴、依仗。《廣韻.上聲.止韻》:「恃,依也,賴也。」如:「恃才傲物」、「有恃無恐」。《左傳.僖公二十六年》:「室如懸罄,野無青草,何恃而不恐。」 [名] 母親。語本《詩經.小雅.蓼莪》:「無父何怙?無母何恃?」唐.韋應物〈送楊氏女〉詩:「爾輩況無恃,撫念益慈柔。」《聊齋志異.卷四.公孫九娘》:「先是,生有甥女,早失恃,遺生鞠養,十五始歸其家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恃shì依靠,依赖,倚仗有~无恐。~才傲物。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to rely on, (literary) one's mother

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】時止切【五音集韻】丞矢切,𠀤音市。【說文】賴也。从心寺聲。【廣韻】依也。【詩·小雅】無母何恃。 又【集韻】丈里切,音峙。心不明也。 又【玉篇】【廣韻】【集韻】𠀤時史切,音侍。【集韻】仗也。或作㤄。

Thuyết Văn

賴也。 从心。寺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

韓詩云恃、負也。 時止切。一部。

【恃】 (thị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 寺 (tự) Phiên thiết: Thì chỉ thiết Thượng tự: 時 (thì) , Hạ tự: 止 (chỉ) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thị (âm hệ: 0 , từ vựng:…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢘥