憑著
bằng trứ
Hán Việt: bằng trứ · Pinyin: píng zhe
Tổng quan
dựa vào | trên cơ sở
Nghĩa
Việt
- Cihui dựa vào | trên cơ sở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.依著、靠著。如:「他憑著家財萬貫,整日游手好閒。」 2.任憑、不顧。《紅樓夢》第三二回:「偏生我們那個牛心左性的小爺,憑著小的大的活計,一概不要家裡這些活計上的人作。」
Eng
- CC-CEDICT relying on|on the basis of
- Cihui 憑著 íngzhe* v.p. rely/depend on