憑險

píng xiǎn bằng hiểm

Hán Việt: bằng hiểm · Pinyin: píng xiǎn

Tổng quan

(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở

Cấu tạo: (bằng) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依據險要的地勢。《新唐書.卷一二六.列傳.盧懷慎》:「邊徼之地,夷夏雜處,憑險恃遠,易擾而難安。」唐.閻伯璵〈河橋賦〉:「憑險作固,夾咽喉之重關。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倚仗险要,据险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.倚仗险要,据险。

Eng

  • CC-CEDICT (to resist the enemy) relying on inaccessible territory
  • Cihui (to resist the enemy) relying on inaccessible territory