憑陵

píng líng bằng lăng

Hán Việt: bằng lăng · Pinyin: píng líng

Tổng quan

cưỡi lên đầu lên cổ | xâm lấn

Cấu tạo: (bằng) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡi lên đầu lên cổ | xâm lấn
  • Cihui bằng lăng bằng lăng ☆Dựa vào thế lực mà bắt nạt người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仗勢欺人。《左傳.襄公二十五年》:「今陳忘周之大德,蔑我大惠,棄我姻親,介恃楚眾,以憑陵敝邑。」唐.高適〈燕歌行〉:「山川蕭條極邊士,胡騎憑陵雜風雨。」也作「馮陵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侵犯凭陵我邑; 欺压王族多无赖,共凭陵其孤寡; 凭借凭陵杀气,以相剪屠。
  • Tân Hoa Tự Điển ①侵犯凭陵我邑。②欺压王族多无赖,共凭陵其孤寡。③凭借凭陵杀气,以相剪屠。

Eng

  • CC-CEDICT to ride roughshod over|to encroach
  • Cihui to ride roughshod over; to encroach