凱子
khải tử
Hán Việt: khải tử · Pinyin: kǎi zi
Tổng quan
(tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲稱有錢而出手大方的人。
Eng
- CC-CEDICT (slang) rich, good-looking guy
- Cihui (slang) rich, good-looking guy