凱歌

kǎi gē khải ca

Hán Việt: khải ca · Pinyin: kǎi gē

Tổng quan

bài thánh ca khải hoàn | bài hát chiến thắng | khúc khải hoàn

Cấu tạo: (khải) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài thánh ca khải hoàn | bài hát chiến thắng | khúc khải hoàn
  • Cihui khải ca khải ca ☆Quân lính hát và đánh nhạc mừng thắng trận. Td: Tiếng khải ca trở lại thần kinh (bản dịch Chinh phụ ngâm khúc).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.演奏或歌唱戰勝的樂章。《晉書.卷二二.樂志上》:「其有短簫之樂者,則所謂『王師大捷,令軍中凱歌』者也。」明.于謙〈出塞〉詩:「不願千金萬戶侯,凱歌但願早回頭。」也作「愷歌」。 2.慶祝戰勝的歌曲。唐.陳子昂〈為建安王答王尚書書〉:「坐聽凱歌,豫用欣慰。」《水滸傳》第五回:「劫了車子財物,和著凱歌,慢慢地上山來。」也作「愷歌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打了胜仗所唱的歌:~嘹亮|高唱~而归。

Eng

  • CC-CEDICT triumphal hymn; victory song; paean
  • Cihui triumphal hymn; victory song; paean

ja

  • JMdict victory song|victory