凱歌

kǎi gēkhải ca

Hán Việt: khải ca · Pinyin: kǎi gē

Tổng quan

khải hoàn ca; khúc khải hoàn; bài tán ca; bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng. hát vang bài ca chiến thắng trở về

新华 · Tân Hoa Đại lục

打了胜仗所唱的歌:~嘹亮, 高唱~而归。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.演奏或歌唱戰勝的樂章。《晉書.卷二二.樂志上》:「其有短簫之樂者,則所謂『王師大捷,令軍中凱歌』者也。」明.于謙〈出塞〉詩:「不願千金萬戶侯,凱歌但願早回頭。」也作「愷歌」。 2.慶祝戰勝的歌曲。唐.陳子昂〈為建安王答王尚書書〉:「坐聽凱歌,豫用欣慰。」《水滸傳》第五回:「劫了車子財物,和著凱歌,慢慢地上山來。」也作「愷歌」。

Cấu tạo: 凱 (khải) + 歌 (ca)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn triumphal hymn; victory song; paean

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.演奏或歌唱戰勝的樂章。《晉書.卷二二.樂志上》:「其有短簫之樂者,則所謂『王師大捷,令軍中凱歌』者也。」明.于謙〈出塞〉詩:「不願千金萬戶侯,凱歌但願早回頭。」也作「愷歌」。 2.慶祝戰勝的歌曲。唐.陳子昂〈為建安王答王尚書書〉:「坐聽凱歌,豫用欣慰。」《水滸傳》第五回:「劫了車子財物,和著凱歌,慢慢地上山來。」也作「愷歌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打了胜仗所唱的歌:~嘹亮, 高唱~而归。

Eng

  • JMdict victory song
  • JMdict victory
  • Cihui triumphal hymn; victory song; paean

Đức

  • Handedict Triumphgesang (S, Mus)

ja

  • JMdict 凱歌(がいか)

other

  • Nguồn khác Quân lính hát và đánh nhạc mừng thắng trận
  • Nguồn khác Tiếng khải ca trở lại thần kinh (bản dịch Chinh phụ ngâm khúc)

Từ liên quan

Gần nghĩa

凱利 · 凱子 · 凱徹 · 凱悅 · 凱撒 · 凱文 · 凱旋 · 凱特