凳子

dèng zi đắng tử

Hán Việt: đắng tử · Pinyin: dèng zi

Tổng quan

ghế đẩu | ghế nhỏ ghế; băng ghế (không có chỗ tựa)。有腿沒有靠背的、供人坐的傢具。

Cấu tạo: (đắng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế đẩu | ghế nhỏ ghế; băng ghế (không có chỗ tựa)。有腿沒有靠背的、供人坐的傢具。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有靠背供人坐的家具。《儒林外史》第二回:「那王舉人也不謙讓,從人擺了一條凳子,就在上首坐了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有腿没有靠背的坐具,主要用木头、竹子等制成。

Eng

  • CC-CEDICT stool|small seat
  • Cihui stool; small seat