凳子
đắng tử
Hán Việt: đắng tử · Pinyin: dèng zi
Tổng quan
ghế; băng ghế (không có chỗ tựa)
有腿没有靠背的坐具,主要用木头、竹子等制成。
沒有靠背供人坐的家具。《儒林外史》第二回:「那王舉人也不謙讓,從人擺了一條凳子,就在上首坐了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ghế đẩu
- VietPhrases băng ghế
- Tần suất từ đắng tý/đắng tử: ghế/băng ghế; ghế đẩu, ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân, (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ, ghế ngồi ỉa; phân cứt, gốc cây bị đốn đã mọc chồi, thanh (gỗ để) buộc chim mồi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) stool,pigeon, lưỡng lự giữa hai con đường đâm thành xôi hỏng bỏng không, mọc chồi gốc, đâm chồi gốc, (từ cổ,nghĩa cổ) đi ỉa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm; ghế đẩu , ghế nhỏ; ghế; băng ghế (không có chỗ tựa); băng ghế
- Biên soạn 凳子 dèngzi* n. stool; bench M:²zhī/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有靠背供人坐的家具。《儒林外史》第二回:「那王舉人也不謙讓,從人擺了一條凳子,就在上首坐了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有腿没有靠背的坐具,主要用木头、竹子等制成。
- Kaggle Zh-Vi stool
Eng
- Cihui stool; small seat
- Tần suất từ 凳子 dèngzi* n. stool; bench M:²zhī/ge
Đức
- Handedict Schemel, Hocker