凳

dèngNôm đắng

Pinyin: dèng · Nôm: đắng

Tổng quan

ghế dài đôn biến thể của 凳[deng4]

凳子 · 兀凳 · 恭凳 · 春凳 · 杌凳 · 条凳 · 板凳 · 椅凳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindèng
Hán Việtđắng
Âm Nômtắng
Quảng Đôngdang3
Nhật BảnHIZAKAKENOTAGUI
Hàn Quốc등
Chú âmㄉㄥˋ
Hán ngữ Trung cổtongh
Phản thiết都鄧切
Thanh mẫu端
Vận嶝
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái ghế ngồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 無靠背的坐具。如:「板凳」、「長凳」。《紅樓夢》第六二回:「都走來看時,果見湘雲臥於山石僻處一個石凳子上,業經香夢沉酣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凳 凳子 床前踏具 床凳之凳,晋已有此器。--宋·吴曾《能改斋漫录》 供坐的无背家具。如方凳 具有水平顶面的长工作台 凳 dèng没有靠背的坐具。

Eng

  • CC-CEDICT bench, stool
  • CC-CEDICT variant of 凳[deng4]

other

  • Nguồn khác tắng (cái ghế) [Eng: seat, chair]
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái ghế có chân trèo 【Khang Hi】[Tự lâm 字林] 牀屬,或作橙。 Sàng thuộc, hoặc tác tranh. (Thuộc loại giường, có người viết là “tranh” [ghế]) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 都鄧切 Đô đặng thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 丁鄧切,音鐙。 Đinh đặng thiết, âm Đăng. 【Bộ】Kỷ几
  • Nguồn khác Cái ghế. 律凳󱷉𪫆埃 Loảt tắng ỷ mừa ai (Q.L.) Thu dọn những ghế dựa về để ngồi tựa

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】都鄧切【集韻】【韻會】【正韻】丁鄧切,𠀤音鐙。【字林】牀屬,或作橙。【正韻】几屬。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 橙 · 櫈 · 橙 · 櫈 · 櫈