凶人

xiōng rénhung nhân

Hán Việt: hung nhân · Pinyin: xiōng rén

Tổng quan

hung nhân: kẻ hung ác/kẻ nguy hiểm/người bất hạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.恶人,凶残的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

惡人、壞人。《左傳.昭公二年》:「作凶事為凶人,不助天其助凶人乎?」

Cấu tạo: 兇 (hung) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hung nhân: kẻ hung ác/kẻ nguy hiểm/người bất hạnh
  • Tần suất từ (thần thoại,thần học) ma chó sói; kẻ hung ác; kẻ nguy hiểm; người bất hạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡人、壞人。《左傳.昭公二年》:「作凶事為凶人,不助天其助凶人乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.恶人,凶残的人。
  • Kaggle Zh-Vi werewolf

Eng

  • JMdict scoundrel
  • JMdict ruffian
  • JMdict villain
  • Tần suất từ werewolf

ja

  • JMdict 凶人(きょうじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人