兇宅

xiōng zhái hung trạch

Hán Việt: hung trạch · Pinyin: xiōng zhái

Tổng quan

nơi ở không may mắn | nhà ma ám

Cấu tạo: (hung) + (trạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi ở không may mắn | nhà ma ám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不吉利的房子。古人迷信以為鬧鬼或發生過命案,不適合人居住的房子,均為「凶宅」。唐.張鷟《朝野僉載》卷六:「其宅中無人居。問人云,此是公主凶宅,人不敢居。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷四.濼陽消夏錄四》:「蠡縣有凶宅,一耆儒與數客宿其中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信认为不吉利的或闹鬼的房舍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迷信认为不吉利的或闹鬼的房舍。

Eng

  • CC-CEDICT inauspicious abode|haunted house
  • Cihui inauspicious abode; haunted house

ja

  • JMdict unlucky house