兇死
hung tử
Hán Việt: hung tử · Pinyin: xiōng sǐ
Tổng quan
chết một cách bạo lực
Nghĩa
Việt
- Cihui chết một cách bạo lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭人殺害或自殺死亡。如:「像他這樣好的人,怎會落得凶死的下場呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指被人杀害或自杀而死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指被人杀害或自杀而死。
Eng
- CC-CEDICT to die in violence
- Cihui to die in violence