凶禮
hung lễ
Hán Việt: hung lễ · Pinyin: xiōng lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ tang lễ. hung lễ hung lễ ☆Chỉ tang lễ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逢凶事時所舉行的哀弔禮。包括喪禮、荒禮、弔禮、禬禮、恤禮。《周禮.春官.大宗伯》:「以凶禮哀邦國之憂。」 2.特指喪禮。《資治通鑑.卷一六○.梁紀十六.武帝太清元年》:「丁酉,東魏主為丞相歡舉哀,服緦縗,凶禮依漢霍光故事,贈相國、齊王,備九錫殊禮。」
Eng
- Cihui 凶禮 iōnglǐ n. funeral rites