凶耗
hung háo
Hán Việt: hung háo · Pinyin: xiōng hào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死訊。如:「遽得凶耗,想到就此與雙親天人永隔,她不禁痛哭失聲。」也作「凶問」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死讯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.死讯。
Eng
- Cihui 凶耗 iōnghào* n. news of sb.'s death