兇興
hung hưng
Hán Việt: hung hưng
Tổng quan
hung hăng 凶興 tt. “muốn làm dữ” , “hung hăng: violentè” . Nén lấy hung hăng bề huyết khí, tai nàn chẳng phải, lại thung dung. (Tự giới 127.7).
Nghĩa
Việt
- Cihui hung hăng 凶興 tt. “muốn làm dữ” , “hung hăng: violentè” . Nén lấy hung hăng bề huyết khí, tai nàn chẳng phải, lại thung dung. (Tự giới 127.7).