兇葬

hung táng

Hán Việt: hung táng

Tổng quan

iệc chôn cất người chết (ba năm sau cải táng thì gọi là Cát táng). hung táng hung táng ☆Việc chôn cất người chết (ba năm sau cải táng thì gọi là Cát táng).

Cấu tạo: (hung) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc chôn cất người chết (ba năm sau cải táng thì gọi là Cát táng). hung táng hung táng ☆Việc chôn cất người chết (ba năm sau cải táng thì gọi là Cát táng).