兇虐

xiōng nüè hung ngược

Hán Việt: hung ngược · Pinyin: xiōng nüè

Tổng quan

形 hung ác bạo ngược。兇惡暴虐。

Cấu tạo: (hung) + (ngược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 形 hung ác bạo ngược。兇惡暴虐。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶殘暴虐。南朝梁.任昉〈禪位詔〉:「隆昌凶虐,實違天地。」《陳書.卷二十八.高宗二十九王傳.長沙王叔堅傳》:「叔堅少傑黠,凶虐使酒。」 2.凶殘暴虐之人。《後漢書.卷二十三.竇融傳》:「鑠王師兮征荒裔,勦凶虐兮截海外。」唐.魏徵〈為李密檄滎陽守郇王慶文〉:「共舉義旗,同翦凶虐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶恶残暴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶残暴。

Eng

  • Cihui 凶虐 iōngnüè s.v. 1. villainous 2. brutal; tyrannical; fierce; cruel