虐
ngược
Hán Việt: ngược · Pinyin: nüè
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nüè |
|---|---|
| Hán Việt | ngược |
| Quảng Đông | joek6 |
| Mân Nam | gi̍k |
| Nhật Bản | GYAKU |
| Hàn Quốc | 학 |
| Chú âm | ㄋㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngiak |
| Baxter-Sagart | [ŋ](r)awk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ](r)awk |
| Phản thiết | 宜戟切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 藥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ác, tai ngược, nghiệt. Như {ngược đãi} [虐待] đối xử nghiệt ác, {ngược chánh} [虐政] chánh trị tàn ác. Tai vạ.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngước ngước mắt [Eng: to raise [one's eyes]]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngược Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngước Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngước Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.殘害。《孟子.梁惠王下》:「今燕虐其民,王往而征之。」 2.輕視。唐.柳宗元〈與友人論為文書〉:「而又榮古虐今者,比肩疊跡,大抵生則不遇,死而垂聲者眾焉。」 [形] 1.殘忍。如:「虐政」、「虐吏」。北齊.顏之推《顏氏家訓.後娶》:「繼親虐則兄弟為讎。」 2.猛烈。《文選.陸機.演連珠五○首之四七》:「臣聞虐暑薰天,不減堅冰之寒。」宋.陸游〈雪中尋梅〉詩二首之二:「幽香淡淡影疏疏,雪虐風饕亦自如。」 3.過分。如:「謔而不虐」。《遼史.卷九○.蕭塔剌葛傳》:「何戲之虐也!」 [名] 1.殘暴。如:「助紂為虐」。《晉書.卷四二.王渾傳》:「刑獄…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虐〈形〉 (会意。小篆字形。从虍,爪人。即虎足反爪伤人。隶变后省略人”字。本义凶恶,残暴) 同本义 虐,残也。--《说文》 厉王虐,国人谤王。--《国语·周语上》 民之憔悴于虐政,未有甚于此时者也。--《孟子·公孙丑上》 加以官贪吏虐,民日贴妇卖儿,更无休止。--《聊斋志异·促织》 又如虐世(残暴的时代);虐人(残暴凶狠的人);虐暴(暴虐,残暴酷虐);虐焰(残暴的气焰);虐行(残暴的行为);虐刻(残暴苛刻);虐烈(残暴酷烈);虐遇(虐待) 暴烈;险恶 遘厉虐疾。--《书·金縢》。传 虐nüè ⒈残暴,残害暴~。~待。 ⒉灾害,祸害乱~并生。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) brutal; oppressive; harsh|(literary) disaster; catastrophe
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𧆱、𣑅【唐韻】魚約切【集韻】【韻會】逆約切,𠀤音瘧。【增韻】苛也。【書·湯誥】以敷虐于爾萬方百姓。 又災也。【書·盤庚】殷降大虐。【傳】我殷家于天降大災。 又【說文】殘也。【左傳·襄十八年】陵虐神主。【註】數伐魯,殘民人。 又【韻補】宜照切,叶去聲。【毛詩】匪用爲敎,覆用爲虐。借曰未知,亦聿旣髦。 又宜戟切,音逆。【史記·敘傳】子羽暴虐,漢行功德。【類篇】本作𧆩,亦作䖈、𧆝。
Thuyết Văn
殘也。 从虍爪人。 虎足反爪人也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
歹部曰。殘、賊也。 爪人補。三字會意。 覆手曰爪。虎反爪鄉外攫人是曰虐。魚約切。二部。
【虐】 (ngược) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虍爪人 (hô trảo nhân) Phiên thiết: Ngư ước thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 約 (ước) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tàn (Tàn ác) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䖈 · 䖋 · 䨋 · 𣑾 · 𥤫 · 𧆝 · 𧆧 · 𧆩 · 𧆱 · 𩁿 · 䖈