凶門

xiōng mén hung môn

Hán Việt: hung môn · Pinyin: xiōng mén

Tổng quan

Cấu tạo: (hung) + (môn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时办丧事在门外用白绢或白布结扎成门形,称"凶门"; 亦作"?门"。古代将军出征时,凿一扇向北的门,由此出发,如办丧事一样,以示必死的决心,称"凶门"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时办丧事在门外用白绢或白布结扎成门形,称"凶门"。 2.亦作"?门"。古代将军出征时,凿一扇向北的门,由此出发,如办丧事一样,以示必死的决心,称"凶门"。

Eng

  • Cihui 凶門 iōngmén n. white funeral festoon